full
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đầy; no
Câu ví dụ
All of these sentences need a full stop.Tất cả những câu này cần để dấu chấm hết.
Tom has a drawer full of USB cables.Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB.
Why is life so full of suffering?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›