NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

fortunately

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • may mắn là

Câu ví dụ

Fortunately, no one was hurt.May thay, không ai bị thương cả.
Fortunately, the weather was good.May mắn thay, thời tiết rất tốt.
Fortunately, nobody died.May là không ai chết cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2