fortunately
Tiếng AnhA2Nghĩa
- may mắn là
Câu ví dụ
Fortunately, no one was hurt.May thay, không ai bị thương cả.
Fortunately, the weather was good.May mắn thay, thời tiết rất tốt.
Fortunately, nobody died.May là không ai chết cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›