fridge
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tủ lạnh
Câu ví dụ
I think I have some leftover pizza in the fridge.Tôi nghĩ là tôi còn một chút pizza thừa trong tủ lạnh
Tom sold a fridge.Tom đã bán một cái tủ lạnh.
Tom looked in the fridge to see what he could find to drink.Tom nhìn chằm chằm vào cái tủ lạnh xem có gì uống không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›