fried
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chiên; rán
Câu ví dụ
She likes to eat fried rice for dinner.Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.
The cooked rice is tainted, the fried rice is consumed.Xôi hỏng bỏng không.
Have you ever tried fried bananas?Bạn đã thử ăn chuối rán bao giờ chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›