giraffe
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hươu cao cổ
Câu ví dụ
Giraffes have very long necks.Hươu cao cổ có cái cổ dài.
He can't even tell the difference between a duck and a giraffe.Anh ấy thậm chí không thể nói sự khác biệt giữa một con vịt và một con hưu cao cổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 39 · 5 phút · miễn phí
›