government
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chính phủ
Câu ví dụ
The government is promising to create new jobs.Chính phủ hứa hẹn sẽ tạo ra nhiều việc làm.
The government is trying to find a solution.Chính phủ đang cố gắng tìm ra giải pháp.
The Libyan government is ready to close "bit.ly".Chính quyền Li băng đã sãn sàng đóng tên miền "bit.ly".
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›