gradually
Tiếng AnhA2Nghĩa
- dần dần
Câu ví dụ
My grandmother was gradually becoming forgetful and frail.Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
Tom is gradually getting better.Tom đang dần dần giỏi lên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›