guard
Tiếng AnhA2Nghĩa
- người bảo vệ; lính gácA2
- canh gác; bảo vệB2
Câu ví dụ
He entered the bank disguised as a guard.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
You must keep up your guard even after a victory.Thắng không kiêu, bại không nản.
He went into the bank in the disguise of a guard.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›