NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

guard

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • người bảo vệ; lính gácA2
  • canh gác; bảo vệB2

Câu ví dụ

He entered the bank disguised as a guard.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
You must keep up your guard even after a victory.Thắng không kiêu, bại không nản.
He went into the bank in the disguise of a guard.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2