greatly
Tiếng AnhA2Nghĩa
- rất nhiều; đáng kể
Câu ví dụ
Chili powder is greatly used in Indian cooking.Bột ớt được dùng rất nhiều trong các món ăn Ấn Độ.
I was greatly disappointed at hearing the news.Tôi đã cực kỳ thất vọng khi nghe tin.
I was greatly impressed by the speech.Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›