guarantee
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự bảo đảm; bảo hànhB1
- bảo đảmB2
Câu ví dụ
Sampling must be performed in a manner that guarantees random selection.Việc lấy mẫu phải được thực hiện sao cho các lựa chọn được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›