guilty
Tiếng AnhB1Nghĩa
- có tội; tội lỗi
Câu ví dụ
I feel guilty about forgetting my friend's birthday.Tôi cảm thấy có lỗi vì đã quên mất ngày sinh nhật bạn tôi.
Tom admitted that he was guilty.Tom đã thừa nhận rằng anh ấy có tội.
Tom must be guilty.Tom phải có tội.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›