hang
Tiếng AnhB1Nghĩa
- treoB1
- cách làm (get the hang of)B2
Câu ví dụ
Let's hang him first and try him later.Hãy treo anh ta lên trước đã, chúng ta sẽ xét đoán anh ta sau.
The second mirror is hanging next to the door.Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa.
Hang on a minute. I'll call Jimmy.Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›