NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

heal

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • chữa lành; lành

Câu ví dụ

Words wound more easily than they heal.Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn.
You cannot heal a broken heart.Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng.
A doctor cannot heal himself.Bác sĩ không tự chữa cho mình được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1