heal
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chữa lành; lành
Câu ví dụ
Words wound more easily than they heal.Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn.
You cannot heal a broken heart.Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng.
A doctor cannot heal himself.Bác sĩ không tự chữa cho mình được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›