heart attack
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cơn đau tim
Câu ví dụ
You just had a heart attack.Bạn vừa bị nhồi máu cơ tim.
Tom was shocked by the news that his father had had a heart attack.Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›