NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

heart attack

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • cơn đau tim

Câu ví dụ

You just had a heart attack.Bạn vừa bị nhồi máu cơ tim.
Tom was shocked by the news that his father had had a heart attack.Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1