hearing
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thính giác; phiên điều trần
Câu ví dụ
I was greatly disappointed at hearing the news.Tôi đã cực kỳ thất vọng khi nghe tin.
My grandma's hearing is better than ever before.Khả năng nghe của bà tôi đã tốt hơn trước đây.
A blind person's hearing is often very acute.Khả năng nghe của người mù thường rất tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›