hearted
Tiếng AnhB1Nghĩa
- có tấm lòng (…)
Câu ví dụ
She's a cold hearted bitch.Cô ta là một con khốn tàn nhẫn.
Good-hearted women are always beautiful, but beautiful women are not always good-hearted.Phụ nữ tốt bụng thì luôn xinh đẹp, nhưng phụ nữ xinh đẹp chưa chắc đã tốt bụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›