heel
Tiếng AnhB1Nghĩa
- gót chân; gót giày
Câu ví dụ
Everyone has an Achilles' heel.Ai trong chúng ta cũng có gót chân A-sin.
If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle.Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›