NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

heel

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • gót chân; gót giày

Câu ví dụ

Everyone has an Achilles' heel.Ai trong chúng ta cũng có gót chân A-sin.
If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle.Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1