heaven
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thiên đường
Câu ví dụ
In the beginning God created Heaven and Earth.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Our Father who art in heaven.Lạy Cha chúng con đang ở trên trời.
This is heaven. That was hell.Đây là thiên đường. Đó là địa ngục.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›