NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

heaven

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • thiên đường

Câu ví dụ

In the beginning God created Heaven and Earth.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Our Father who art in heaven.Lạy Cha chúng con đang ở trên trời.
This is heaven. That was hell.Đây là thiên đường. Đó là địa ngục.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1