helmet
Tiếng AnhB1Nghĩa
- mũ bảo hiểm
Câu ví dụ
You should wear a helmet when riding a motorcycle.Bạn nên đội một cái mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Tom put on his helmet and then got on his motorcycle.Tom đội mũ bảo hiểm rồi lên xe máy của mình.
If you ride a motorcycle, you can't do it without a helmet.Nếu bạn lái xe máy, bạn phải đội mũ bảo hiểm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›