heavily
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nặng nề; rất nhiều
Câu ví dụ
It began to rain heavily.Trời bắt đầu mưa to.
It was raining heavily so we had to stay at home.Trời lúc đó đang mưa to nên chúng tôi đã phải ở nhà.
Suddenly, it started raining heavily.Đột nhiên, trời bắt đầu mưa nặng hạt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›