hero
Tiếng AnhA2Nghĩa
- anh hùng
Câu ví dụ
The hero offered his life for his nation.Vị anh hùng đã đánh đổi cuộc đời mình cho tổ quốc.
Traitors are celebrated as heroes.Những kẻ phản bội lại được tung hô thành người hùng.
The real hero is him.Người hùng thực sự chính là anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›