hopeful
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đầy hy vọng
Câu ví dụ
I'll play the villain to your hopeful story.Tôi sẽ đóng vai phản diện trong câu chuyện đầy hi vọng của bạn.
Tom looks hopeful.Trông Tom tràn đầy hy vọng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›