horn
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sừng; còi xe
Câu ví dụ
Somaliland is located in the Horn of Africa.Somaliland nằm ở khu vực Sừng châu Phi.
Is this a buffalo or cow's horn?Đây là sừng trâu hay sừng bò?
Layla honked the horn.Layla buộc phải bấm còi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›