hurry
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sự vội vàngA1
- vội; khẩn trươngA2
Câu ví dụ
They were in a hurry to get home.Họ rất vội vã đi về nhà.
If you hurry, you can still make the train.Nếu nhanh lên, bạn vẫn sẽ kịp chuyến tàu.
He went out in a hurry.Anh ta vội rã rời đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›