house
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ngôi nhà
Câu ví dụ
That house is much better than his house.Ngôi nhà đó tốt hơn nhà này nhiều.
I'm saving money to buy a new house.Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một ngôi nhà mới.
No one's living in the house next door.Không có ai sống trong ngôi nhà bên cạnh cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›