hurt
Tiếng AnhA1Nghĩa
- làm đau; đauA1
- bị thương; tổn thươngB1
Câu ví dụ
Tom always drinks coffee when his head hurts.Tom luôn uống cà phê khi anh ấy đau đầu.
Tom hurt his knee when he fell down.Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống.
If you're not careful, you might hurt yourselves.Nếu không cẩn thận là sẽ bị thương đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›