NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

hurt

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • làm đau; đauA1
  • bị thương; tổn thươngB1

Câu ví dụ

Tom always drinks coffee when his head hurts.Tom luôn uống cà phê khi anh ấy đau đầu.
Tom hurt his knee when he fell down.Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống.
If you're not careful, you might hurt yourselves.Nếu không cẩn thận là sẽ bị thương đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1