immediately
Tiếng AnhB1Nghĩa
- ngay lập tức
Câu ví dụ
The factory is on fire. Call 119 immediately.Nhà xưởng bị cháy rồi. Gọi 119 ngay đi.
The citizens immediately prepared everything to defend the city.Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.
A solution immediately suggested itself to me.Một giải pháp ngay lập tức đã chợt nảy đến với tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›