impression
Tiếng AnhB1Nghĩa
- ấn tượng
Câu ví dụ
I didn't mean to give you that impression.Tôi không có ý định gây cho bạn ấn tượng như thế.
What you said left a deep impression on me.Những gì bạn nói để lại một ấn tượng sâu sắc trong tôi.
What is your impression of that picture?Ấn tượng của bạn về bức tranh này là gì?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›