illness
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bệnh tật
Câu ví dụ
Mother's illness kept her at home yesterday.Mẹ cô ấy bị bệnh nên cô ấy phải ở nhà hôm qua.
I heard that his illness is serious.Tôi nghe nói rằng căn bệnh của anh ấy nghiêm trọng đấy.
He cured my illness.Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›