impressive
Tiếng AnhB1Nghĩa
- ấn tượng
Câu ví dụ
It's nothing impressive. It's just a bit part in that play.Nó không có gì ấn tượng. Nó chỉ là một phần nhỏ trong vở kịch.
This is really impressive.Điều này thật sự rất ấn tượng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›