ignore
Tiếng AnhB1Nghĩa
- phớt lờ
Câu ví dụ
Ignore what he said. He was only joking.Làm sao để dịch tiếng anh hay nhất
You must have some nerve to ignore me.Bạn giỏi lắm, dám phớt lờ tôi cơ đấy!
Ignore it. It's only a rumor.Kệ nó đi. Đó chỉ là một tin đồn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›