huge
Tiếng AnhB1Nghĩa
- khổng lồ; rất lớn
Câu ví dụ
Tim is a huge fan of satirical comedy.Tim rất thích truyện cười mỉa mai.
That bird can fly very fast thanks to its huge wings.Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn.
Uranus is huge.Sao Thiên Vương thì to.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›