inspire
Tiếng AnhB1Nghĩa
- truyền cảm hứng
Câu ví dụ
I'm not inspired anymore.Tôi không còn cảm hứng nữa
To truly change the world, we must engage communities and inspire them to act for a better future.Để thực sự đổi thay thế giới, chúng ta cần hoà nhập với cộng đồng và truyền cảm hứng để họ hành động vì một tương lai tốt đẹp hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›