intend
Tiếng AnhB1Nghĩa
- định; dự định
Câu ví dụ
We intend to fight to the end.Chúng tôi dự định sẽ chiến đấu đến cùng.
This history textbook is intended for high school students.Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
I intended to have gone abroad.Tôi từng có ý định ra nước ngoài.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›