install
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cài đặt; lắp đặt
Câu ví dụ
I installed an operating system on my computer.Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi.
Road signs are generally installed on the verge.Biển báo giao thông thường được lắp đặt ở phần mép.
Congratulations, you have successfully installed your new printer!Chúc mừng, bạn đã lắp đặt thành công chiếc máy in mới!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›