intense
Tiếng AnhB1Nghĩa
- mãnh liệt; dữ dội
Câu ví dụ
We couldn't play outdoors because of the intense heat.Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.
Due to the intense sunlight, his back was sunburnt.Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›