interesting
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thú vị
Câu ví dụ
I learned an interesting lesson at school today.Hôm nay tôi đã học được một bài học thú vị ở trường.
I don't think physics is an interesting subject.Tôi không nghĩ vật lý là một môn học thú vị.
The more I hear, the more interesting it becomes.Càng nghe, tôi thấy càng hay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›