NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

its

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • của nó

Câu ví dụ

A man's life has its ups and downs.Lúc lên voi, lúc xuống chó.
Each path I consider reveals its own challenges.Mỗi con đường tôi chọn đều chứa đầy những thử thách.
Greece can no longer pay off its debts.Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1