jeans
Tiếng AnhA1Nghĩa
- quần bò; quần jean
Câu ví dụ
Tom wears the same jeans every day.Tom ngày này cũng mặc y chang một cái quần jean.
I've never seen him in jeans.Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.
I don't look good in jeans.Tôi không thấy đẹp khi mặc quần jeans
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›