jet
Tiếng AnhA1Nghĩa
- máy bay phản lực; tia (nước)
Câu ví dụ
The jets took off one after another.Máy bay phản lực lần lượt cất cánh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›