jewelry
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đồ trang sức
Câu ví dụ
Do you like to wear jewelry?Bạn có muốn đeo đồ trang sức không?
I am wearing my silver jewelry.Tôi đang mang trang sức bạc của tôi.
She usually wears a lot of expensive jewelry in important parties.Cô ấy thường đeo rất nhiều đồ trang sức đắt tiền trong các bữa tiệc quan trọng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›