juice
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nước ép
Câu ví dụ
He drank orange juice instead of lemonade.Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.
I would like fruit juice.Tôi muốn nước trái cây.
They gave him a glass of orange juice laced with vodka.Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›