is
Tiếng AnhA1Nghĩa
- là; thì
Câu ví dụ
This is always the way it has been.Đây là luôn luôn cách mà nó diễn ra
It's not much of a surprise, is it?Nó không nhiều ngạc nhiên, đúng không?
All you can do is trust one another.Tất cả các bạn có thể làm là tin tưởng 1 ai đó
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›