level
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cấp độ; mứcA2
- bằng phẳng; ngangB1
- san bằngB2
Câu ví dụ
He needs to learn English up to a B2 level.Anh ấy cần học tiếng Anh lên đến bậc B2.
He leveled his gun at me.Anh ta chĩa súng vào tôi.
The scientist measured the level of capsaicinoids in each pepper sample.Các nhà khoa học đã đo lượng capsaicin trong mỗi mẫu ớt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›