NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

lip

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • môi

Câu ví dụ

Their lips interlocked in a long kiss.Bọn họ khóa môi say đắm
The child has chocolate all over his face and lips.Đứa trẻ có sô-cô-la trên khắp mặt và môi.
Did you just bite your lip?Bạn vừa cắn môi à?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2