lip
Tiếng AnhA2Nghĩa
- môi
Câu ví dụ
Their lips interlocked in a long kiss.Bọn họ khóa môi say đắm
The child has chocolate all over his face and lips.Đứa trẻ có sô-cô-la trên khắp mặt và môi.
Did you just bite your lip?Bạn vừa cắn môi à?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›