likely
Tiếng AnhA2Nghĩa
- có khả năng; có thể
Câu ví dụ
She is likely to live to one hundred.Cô ấy có thể sẽ sống đến một trăm tuổi.
Tom is likely to come home soon.Chắc Tom sẽ về nhà sớm thôi.
It is likely to rain tomorrow.Trời gần như là sẽ mưa vào ngày mai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›