NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

loss

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • sự mất mát; thua lỗ

Câu ví dụ

A loss in third-quarter revenues was predicted.Sự sụt giảm 3/4 doanh thu đã được dữ báo trước.
The loss of their mother grieved them very much.Sự ra đi của người mẹ khiến cho họ đau buồn rất nhiều.
I'm at a loss for words.tôi không nói lên lời
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1