loss
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự mất mát; thua lỗ
Câu ví dụ
A loss in third-quarter revenues was predicted.Sự sụt giảm 3/4 doanh thu đã được dữ báo trước.
The loss of their mother grieved them very much.Sự ra đi của người mẹ khiến cho họ đau buồn rất nhiều.
I'm at a loss for words.tôi không nói lên lời
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›