math
Tiếng AnhA1Nghĩa
- môn toán
Câu ví dụ
He has a math test at school tomorrow.Anh ấy có một bài kiểm tra toán ở trường vào ngày mai.
It's easy to do math with a calculator.Thật dễ dàng khi làm toán bằng máy tính.
He needs to study for the math exam.Anh ấy cần phải học cho kỳ thi toán.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›