living
Tiếng AnhA1Nghĩa
- còn sống; đang tồn tạiA1
- sinh kế; cuộc sốngB2
Câu ví dụ
Tom is in the living room watching TV.Tom đang xem ti-vi ở phòng khách.
I have been living here for three years.Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi.
We are living in the era of computers.Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên của máy tính.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›