living room
Tiếng AnhA1Nghĩa
- phòng khách
Câu ví dụ
Tom is in the living room watching TV.Tom đang xem ti-vi ở phòng khách.
There is a big sofa in the living room.Có một chiếc ghế sofa lớn trong phòng khách.
The television is in the living room.Cái ti vi được đặt ở phòng khách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa · 5 phút · miễn phí
›